Đóng

15 / 11 2018

Thiết bị cắt sét 1 pha

CẮT LỌC SÉT CÁC LOẠI 1 PHA 3 PHA
1 cắt sét mersen

cac-dong-san-pham-chong-set-cua-mersen-857344j24732

STT Tên Sản phẩm Catalog Number/
Part Number
Hãng sản xuất/
Nước sản xuất
I Lắp cho tủ tổng yêu cầu dòng cắt cao dạng thanh DIN, báo hiệu xanh hoạt động bt, đỏ cần thay thế, các mã có đuôi khác PM và PGM có dry contact theo dõi từ xa bằng hệ thống Scada
1 Chống sét hạ thế 3 phase
Imax = 100kA/P, Iimp = 25kA/P
STPT12-25K275V-4P Mersen/
Spain
2 Chống sét hạ thế 3 phase
Imax = 100kA/P, Iimp = 25kA/P
STPT12-25K275V-4PM Mersen/
Spain
3 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 100kA/P, Iimp = 25kA/P
STPT12-25K275V-2PGM Mersen/
Spain
4 Chống sét hạ thế 3 phase
Imax = 75kA/P
STP480YN07M Mersen/
Mexico
5 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 75kA/P
STP230P07M Mersen/
Mexico
II  Lắp cho tủ tổng yêu cầu dòng cắt trung bình, báo hiệu xanh hoạt động bt, đỏ cần thay thế, hoạc lắp trong tủ nhánh của nhà dân khi có yêu cần bảo vệ cao, khu công nghiệp
6 Chống sét hạ thế 3 phase
Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P
STPT12-12K275V-4P Mersen/
Spain
7 Chống sét hạ thế 3 phase
Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P
STPT12-12K275V-4PG Mersen/
Spain
8 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P
STPT12-12K275V-2P Mersen/
Spain
9 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P
STPT12-12K275V-2PG Mersen/
Spain
III Lắp cho tủ nhánh dạng thanh DIN, ở nhà dân hoạc các tủ ở các văn phòng, tòa nhà, bảo vệ thiết bị điện có công xuất thấp
10 Chống sét hạ thế 3 phase , Imax = 40kA/P STPT2-40K-275V-4P Mersen/
Spain
11 Chống sét hạ thế 3 phase , Imax = 40kA/P STPT2-40K-275V-4PG Mersen/
Spain
12 Chống sét hạ thế 3 phase , Imax = 40kA/P STPT2-40K-275V-4PM Mersen/
Spain
13 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 40kA/P
STPT2-40K-275V-2P Mersen/
Spain
14 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 40kA/P
STPT2-40K-275V-2PG Mersen/
Spain
IV Bảo vệ tấm phin và inveter cho hệ thống năng lượng mặt trời, dạng thanh DIN
15 Chống sét cho hệ thống năng lượng mặt trời STPT2-40K1000V-YPV Mersen/
Spain
16 Chống sét cho hệ thống năng lượng mặt trời STPT2-40K600V-YPV Mersen/
Spain
17 Chống sét hạ thế 3P+N,
Imax = 20kA/P
STPT23-20K275V-4P-LF Mersen/
Spain
V Tủ nhánh với thiết bị nhậy cảm, lắp cho tủ nhánh yêu cầu dòng cắt rất thấp, dạng thanh DIN
18 Chống sét hạ thế 3P+N,
Imax = 20kA/P
STPT23-20K275V-4PG-LF Mersen/
Spain
19 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 20kA/P
STPT23-20K275V-2P-LF Mersen/
Spain
20 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 20kA/P
STPT23-20K275V-2PG-LF Mersen/
Spain
VI 1 Cực duy nhất hay dùng cho viễn thông, trạm BTS, sử dụng công nghệ TP MOV chỉ có ở Mersen, dạng thanh DIN
21 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 50kA/P
STP2301PGM Mersen/
Mexico
22 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 70kA/P
STP230P07M Mersen/
Mexico
23 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax =50kA/P
2XSTP2301PGM Mersen/
Mexico
24 Chống sét hạ thế 1 phase
Imax = 40kA/P
STP230TNSM Mersen/
Mexico
VII lắp cho tủ tổng nhà máy, trung tâm dữ liệu thiết bị chi phí cao, bệnh viện, trạm tổng viễn thông yêu cầu cắt lọc, dạng tủ cắt lọc . Sử dụng công nghệ TP MOV chỉ có ở Mersen: Không cần thêm cầu chì bảo vệ chống sét.
Vỏ tủ: Nema 4X Indoor và OutdoorL
25 Chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây, Imax = 100kA/P có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, Imax = 100kA/P Response Time < 1ns STXP380Y10 Mersen/
Mexico
26 Chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây, Imax = 100kA/P, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STXP380Y10A Mersen/
Mexico
27 Chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 100kA/P, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, có bộ lọc EMI/RFI, Response Time < 1ns STXT380Y10 Mersen/
Mexico
28 Chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây, Imax = 100kA/P, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STXT380Y10A Mersen/
Mexico
29 Chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây, Imax = 200kA/P, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, có bộ lọc EMI/RFI, Response Time < 1ns STXT380Y20 Mersen/
Mexico
30 Chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây, Imax = 200kA/P,có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STXT380Y20A Mersen/
Mexico
VIII Dạng tủ cắt lọc, lắp cho tủ tổng nhà máy, trung tâm dữ liệu thiết bị chi phí cao, bệnh viện, trạm tổng viễn thông yêu cầu cắt lọc, hiển thị trạng thái dòng cắt lên đến 450kA/Phase
Sử dụng công nghệ TP MOV: Không cần thêm cầu chì bảo vệ chống sét
– Vỏ tủ: Nema 4X Indoor và Outdoor
– Tích hợp đèn hiển thị trạng thái làm việc của cắt sét: Green = 67% – 100% life;
Yellow = 34% to 66% life; Red = 33% to 0% life và cảnh báo mất pha.
Basic (A): Đèn LED hiển thị trạng thái làm việc; Hiển thị cảnh báo mất Pha
Standard (B): Đèn LED hiển thị trạng thái làm việc; Hiển thị cảnh báo mất Pha; Bộ đếm
sét, Bộ lọc thông thấp EMI/RFI Filter; Cảnh báo từ xa Audible Alarm, Dry contact
Option (Lựa chon thêm) 1 ở cuối là NEMA 1/12/3R/4
X: NEMA 4X, Thêm T vào cuối mã sản phẩm = UL 98 Switch Through the
Door Handle
31 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây, Imax = 100kA/P, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phasecó bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y10A1 Mersen/
Mexico
32 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 450kA/P, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y45A1 Mersen/
Mexico
33 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 100kA/P, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y10B1 Mersen/
Mexico
34 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 450kA/P có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y45B1 Mersen/
Mexico
35 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 100kA/P có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y10AX Mersen/
Mexico
36 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 450kA/P, có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y45AX Mersen/
Mexico
37 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 100kA/P, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y10BX Mersen/
Mexico
38 Tủ chống sét hạ thế 3 Phase, 5 dây,Imax = 450kA/P,có đèn Led hiển thị trạng thái mất phase, có bộ lọc EMI/RFI, cảnh báo Audible Alarm và tiếp điểm khô Dry Contact, Response Time < 1ns STZ480Y45BX Mersen/
Mexico
SDD1-20-275 SDD1-20-275 là Thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
20kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 40kA, SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
SDD1-50-275 SDD1-50-275 là Thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
50kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 100kA, SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.

 

 

2 Cắt  sét NOVARIC.

I.  THIẾT BỊ CẮT SÉT 02 PHA  ( 1P+N )
SDD1-20-275 SDD1-20-275 là Thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD1-20-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD1-20-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD1-20-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD1-20-275 Chịu được dòng sét 20kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 40kA
20kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 40kA, SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
1 SDD1-50-275 SDD1-50-275 là Thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD1-50-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD1-50-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD1-50-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD1-50-275 Chịu được dòng sét 50kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 100kA
50kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 100kA, SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
2 SDD1-100-275 SDD1-100-275 là Thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD1-100-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD1-100-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD1-100-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD1-100-275 Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 200kA
100kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 200kA, SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
3 SDD1-150-275 SDD1-150-275 là Thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD1-150-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD1-150-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD1-150-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD1-150-275 Chịu được dòng sét 150kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 300kA
150kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 300kA, SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
4 SDD1-150-275-A SDD1-150-275 là Thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD1-150-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD1-150-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD1-150-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD1-150-275 Chịu được dòng sét 150kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 300kA
150kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 300kA, SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
5 SD1-100-275
SD1-150-275
SD1-200-275
SD1-250-275
Là thiết bị cắt sét 02 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– Có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– Có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– Có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– Chịu được dòng sét 100kA/pha, 150kA/pha, 200kA/pha, 250kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 200kA/300kA/400kA/500kA
SDD DINsafe surge Diverters, 02 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
II. THIẾT BỊ CẮT SÉT 04 PHA ( 3P+N )
SDD3-20-275 SDD3-20-275 là Thiết bị cắt sét 04 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD3-20-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD3-20-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD3-20-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD3-20-275 Chịu được dòng sét 20kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 80kA
20kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 80kA, SDD DINsafe surge Diverters, 04 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
6 SDD3-50-275 SDD3-50-275 là Thiết bị cắt sét 04 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD3-50-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD3-50-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD3-50-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD3-50-275 Chịu được dòng sét 50kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 200kA
50kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 200kA, SDD DINsafe surge Diverters, 04 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
7 SDD3-100-275 SDD3-100-275 là Thiết bị cắt sét 04 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD3-100-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD3-100-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD3-100-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD3-100-275 Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 400kA
100kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 400kA, SDD DINsafe surge Diverters, 04 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
8 SDD3-150-275 SDD3-150-275 là Thiết bị cắt sét 04 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD3-150-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD3-150-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD3-150-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD3-150-275 Chịu được dòng sét 150kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 600kA
150kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 600kA, SDD DINsafe surge Diverters, 04 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
9 SDD3-150-275-A SDD3-100-275 là Thiết bị cắt sét 04 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SDD3-150-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SDD3-150-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– SDD3-150-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SDD3-150-275 Chịu được dòng sét 150kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 600kA
150kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 600kA, SDD DINsafe surge Diverters, 04 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
10 SD3-100-275
SD3-150-275
SD3-200-275
SD3-250-275
Thiết bị cắt sét 04 pha, Thiết bị cắt sét lan truyền theo đường nguồn điện lắp đặt trên thanh DIN, Công nghệ MOV bảo vệ 3 tầng  L-N, L-PE, N-PE điện áp danh định 230V, có đèn LED hiển thị hoạt động, thời gian nhạy đáp <5ns , tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– Có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– Có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 5 ns
– Có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– Chịu được dòng sét 100kA/pha, 150kA/pha, 200kA/pha, 250kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 400kA/600kA/800kA/1000kA
150kA/phase ( 8/20µs ),  Imax = 600kA, SDD DINsafe surge Diverters, 04 phase,  MOV, modes of protection: L-N, L-PE, N-PE, 230VAC Nominal, Voltage protection level: 8/20µs, LED status, Response time <5ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
III. THIẾT BỊ LỌC SÉT 02 PHA  ( 1P+N )
11 HSF1-63-100-275 HSF1-63-100-275 là  Thiết bị lọc sét 02 pha, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 63A, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 100kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000. Đặc tính kỹ thuật bao gồm:
– HSF1-63-100-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– HSF1-63-100-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
– HSF1-63-100-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– HSF1-63-100-275 Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 200kA
100kA/phase, Imax = 200kA, Surge Filter, 2 Phase, 63A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs,  LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
12 SSP1-6-50-275
SSP1-10-50-275
SSP1-20-50-275
SSP1-32-50-275
SSP1-63-50-275
Thiết bị lọc sét 02 pha, dạng tủ loại Nhỏ, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 6A hoặc 10A hoặc 20A hoặc 32A hoặc 63A, dòng sét lên đến 50kA/pha, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 250kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000.
Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– Có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– Có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
– Có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– Chịu được dòng sét 50kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 100kA
Surge Filter, 2 Phase, 6A or 10A or 20A or 32A or 63A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs, 50kA/phase, LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
13 SFM1-40-100-275
SFM1-63-100-275
SFM1-125-100-275
Thiết bị lọc sét 02 pha, dạng tủ loại Lớn, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 40A hoặc 63A hoặc 125A, dòng sét lên đến 100kA/pha, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 250kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000.
Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– Có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– Có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
– Có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 200kA
Surge Filter, 2 Phase, 40A, 63A, 125A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs, 100kA/phase, LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
IV. THIẾT BỊ LỌC SÉT 04 PHA  ( 3P+N )
14 SFE3-63-250-275 Thiết bị lọc sét 04 pha, dạng tủ loại Trung, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 63A, dòng sét lên đến 250kA/pha, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 250kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000.
Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– SFE3-63-250-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SFE3-63-250-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
– SFE3-63-250-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SFE3-63-250-275 Chịu được dòng sét 250kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 1000kA
Surge Filter, 04 Phase, 63A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs, 100kA/phase, LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
15 SFM3-125-100-275 Thiết bị lọc sét 04 pha, dạng tủ loại Lớn, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 125A, dòng sét lên đến 100kA/pha, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 250kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000.
Đặc tính kỹ thuật bao gồm:
– SFM3-125-100-275 có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– SFM3-125-100-275 có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
-SFM3-125-100-275 có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– SFM3-125-100-275 Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 400kA
Surge Filter, 4 Phase, 125A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs, 100kA/phase, LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
16 SFM3-40-100-275
SFM3-63-100-275
Thiết bị lọc sét 04 pha, dạng tủ loại Lớn, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 40A hoặc 63A, dòng sét lên đến 100kA/pha, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 250kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000.
Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
-Có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– Có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
– Có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 400kA
Surge Filter, 2 Phase, 40A, 63A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs, 100kA/phase, LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.
17 SFH3-200-100-275
SFH3-400-100-275
SFH3-630-100-275
SFH3-800-100-275
SFH3-1200-100-275
Thiết bị lọc sét 04 pha, dạng tủ loại Cực Lớn, mắc nối tiếp vào nguồn điện có dòng tải 200A, 400A, 630A, 800A hoặc 1200A, dòng sét lên đến 100kA/pha, có 3 tầng bảo vệ:  L-N, L-PE, N-PE, điện áp danh định 230V, 250kA 8/20µs, có đèn LED hiển thị hoạt động, công nghệ MOV/LC Filter/ MOV,  thời gian nhạy đáp tức thời <1ns, tiêu chuẩn bắt buộc AS/NZS1768-2007 và AS/NZS3000.
Đặc tính kỹ thuật bao gồm :
– Có đèn LED hiển thị tình trạng hoạt động
– Có Thời gian Phản xạ nhạy đáp khi có tia sét xảy ra là < 1 ns
– Có Điện áp hoạt động bình thường là 220V-230V bằng điện áp hoạt động của Cầu dao ( hay CB / MCCB / Aptomat ) tại VN
– Chịu được dòng sét 100kA/pha ( 8/20µs ), dòng sét tổng Imax = 400kA
Surge Filter, 4 Phase, 200A, 400A, 630A, 800A or 1200A, modes of protection:  L-N, L-PE, N-PE, Voltage protection level: 8/20µs, 100kA/phase, LED status, MOV/LC Filter/ MOV, Response time <1ns, fully compliant to: AS/NZS1768-2007 and AS/NZS3000.

CẮT LỌC SÉT LPI

STT tên thiết bị  mã sản phẩm   xuất xứ 
1 Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn điện gắn trên thanh DIN, bảo vệ cấp 1 dựa trên nguyên lý khe hở phóng điện theo tiêu chuẩn IEC 61643, bảo vệ nguồn điện 1pha chế độ bảo vệ L-N, L-E, Un=230 VAC (Uc=255 VAC), Iimp=50kA 10/350µs (Imax=135kA 8/20µs). SGT50-25 LPI / ÚC
2 Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn điện gắn trên thanh DIN, bảo vệ cấp 1 dựa trên nguyên lý khe hở phóng điện theo tiêu chuẩn IEC 61643, bảo vệ nguồn điện 1 pha chế độ bảo vệ L-N, L-E, điện áp trung bình 400 VAC, 60kA 10/350µs SG60 LPI / ÚC
3 Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn điện gắn trên thanh DIN, bảo vệ cấp 1 dựa trên nguyên lý khe hở phóng điện theo tiêu chuẩn IEC 61643, bảo vệ nguồn điện 1 pha chế độ bảo vệ N-E 1Ph, Un=230 VAC (Uc=255 VAC), Iimp=15kA 10/350µs (Imax=50kA 8/20µs) NE 15 LPI / ÚC
4 Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn điện gắn trên thanh DIN, bảo vệ cấp 1 dựa trên nguyên lý khe hở phóng điện theo tiêu chuẩn IEC 61643, bảo vệ nguồn điện 1 pha chế độ bảo vệ N-E 1Ph, Un=230 VAC (Uc=255 VAC), Iimp=100kA 10/350µs (Imax=150kA
8/20µs)
NE100 LPI / ÚC
5 Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn điện gắn trên thanh DIN, Bảo vệ cấp II, Công nghệ MOV, Theo tiêu chuẩn IEC 61643 Ph-N, 1 Ph, 385 V Uc 50KA 8/20µs,
kiểm tra băng bluetooth và đèn hiển thị LED
SST150B-385 LPI / ÚC
6 Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn điện gắn trên thanh DIN, Bảo vệ cấp II, Công nghệ MOV, Theo tiêu chuẩn IEC 61643 Ph-N, 1 Ph, 480 V Uc 50KA 8/20µs,
kiểm tra băng bluetooth và đèn hiển thị LED
SST150B-480 LPI / ÚC
7 Power Protection Module 1Ph, Spark Gap, 50kA 50kA 10/350μs, 135kA 8/20μs Ph-N, 100kA 10/350μs N-E 1PPMSG135KA-NE LPI / ÚC
8 Power Protection Module 3Ph, Spark Gap, 50kA 50kA 10/350μs, 135kA 8/20μs Ph-N, 100kA 10/350μs N-E 3PPMSG135KA-NE LPI / ÚC
9 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 385V Uc, 50kA 8/20µs, 100kA 10/350µs N-E 1PPM50KA-385-NE100 LPI / ÚC
10 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 385V Uc, 50kA
8/20µs, 100kA 10/350µs N-E Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth
1PPM50KA-385-NE100-AIMCB LPI / ÚC
11 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 480V Uc, 50kA 8/20µs, 100kA 10/350µs N-E 1PPM50KA-480-NE100 LPI / ÚC
12 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 480V Uc, 50kA
8/20µs, 100kA 10/350µs N-E Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth
1PPM50KA-480-NE100-AIMCB LPI / ÚC
13 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 385V Uc, 100kA 8/20µs, 100kA 10/350µs N-E 1PPM100KA-385-NE100 LPI / ÚC
14 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 385V Uc, 100kA
8/20µs, 100kA 10/350µs N-E Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth
1PPM100KA-385-NE100-AIMCB LPI / ÚC
15 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 480V Uc, 100kA 8/20µs, 100kA 10/350µs N-E 1PPM100KA-480-NE100 LPI / ÚC
16 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 480V Uc, 100kA
8/20µs, 100kA 10/350µs N-E Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth
1PPM100KA-480-NE100-AIMCB LPI / ÚC
17 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 385V Uc, 150kA 8/20µs, 100kA 10/350µs N-E 1PPM150KA-385-NE100 LPI / ÚC
18 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 385V Uc, 150kA
8/20µs, 100kA 10/350µs N-E Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth
1PPM150KA-385-NE100-AIMCB LPI / ÚC
19 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 480V Uc, 150kA 8/20µs, 100kA 10/350µs N-E 1PPM150KA-480-NE100 LPI / ÚC
20 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 480V Uc, 150kA
8/20µs, 100kA 10/350µs N-E Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth
1PPM150KA-480-NE100-AIMCB LPI / ÚC
21 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 385V Uc, 200kA 8/20µs, 100kA 10/350µs N-E 1PPM200KA-385-NE100 LPI / ÚC
22 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 385V Uc, 200kA 8/20µs, 100kA 10/350µs N-E Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth 1PPM200KA-385-NE100-AIMCB LPI / ÚC
23 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 480V Uc, 200kA 8/20µs, 100kA 10/350µs N-E 1PPM200KA-480-NE100 LPI / ÚC
24 Power Protection Module, IP67, 1Ph, 480V Uc, 200kA 8/20µs, 100kA 10/350µs N-E Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth 1PPM200KA-480-NE100-AIMCB LPI / ÚC
25 Power Protection Module, IP67, 3Ph, 385V Uc, 50kA 8/20μs, 100kA 10/350μs N-E, Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth 3PPM50kA-385-NE100-AIMCB LPI / ÚC
26 Power Protection Module, IP67, 3Ph, 480V Uc, 50kA 8/20μs, 100kA 10/350μs N-E, Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth 3PPM50kA-480-NE100-AIMCB LPI / ÚC
27 Power Protection Module, IP67, 3Ph, 480V Uc, 100kA 8/20μs, 100kA 10/350μs N-E, Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth 3PPM100kA-385-NE100-AIMCB LPI / ÚC
28 Power Protection Module, IP67, 3Ph, 480V Uc, 100kA 8/20μs, 100kA 10/350μs N-E, Alarm Interface Module
Output – Contacts and Bluetooth
3PPM100kA-480-NE100-AIMCB LPI / ÚC
29 Power Protection Module, IP67, 3Ph, 385V Uc, 150kA 8/20μs, 100kA 10/350μs N-E, Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth 3PPM150kA-385-NE100-AIMCB LPI / ÚC
30 Power Protection Module, IP67, 3Ph, 480V Uc, 150kA
8/20μs, 100kA 10/350μs N-E, Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth
3PPM150kA-480-NE100-AIMCB LPI / ÚC
31 Power Protection Module, IP67, 3Ph, 385V Uc, 200kA 8/20μs, 100kA 10/350μs N-E, Alarm Interface Module Output – Contacts and Bluetooth 3PPM200kA-385-NE100-AIMCB LPI / ÚC
32 Power Protection Module, IP67, 3Ph, 480V Uc, 200kA 8/20μs, 100kA 10/350μs N-E, Alarm Interface Module
Output – Contacts and Bluetooth
3PPM200kA-480-NE100-AIMCB LPI / ÚC
33 Surge Filter, 1Ph, 32A, 385V Uc, 100kA 8/20µs Primary Protection per phase,
50kA 8/20µs Secondary per phase, 100kA 10/350µs or 200kA 8/20µs N-E,
SF132-385-100+50-AIMCB LPI / ÚC
34 Surge Filter, 1Ph, 32A, 385V Uc, 150kA 8/20µs Primary Protection per phase,
50kA 8/20µs Secondary per phase, 100kA 10/350µs or 200kA 8/20µs N-E,
SF132-385-150+50-AIMCB LPI / ÚC
35 Surge Filter, 1Ph, 32A, 480V Uc, 100kA 8/20µs Primary Protection per phase,
50kA 8/20µs Secondary per phase, 100kA 10/350µs or 200kA 8/20µs N-E,
SF132-480-100+50-AIMCB LPI / ÚC
36 Surge Filter, 1Ph, 32A, 480V Uc, 150kA 8/20µs Primary Protection per phase,
50kA 8/20µs Secondary per phase, 100kA 10/350µs or 200kA 8/20µs N-E,
SF132-480-150+50-AIMCB LPI / ÚC
37 Surge Filter, 1Ph, 40A, 385V Uc, 100kA 8/20µs Primary Protection per phase,
50kA 8/20µs Secondary per phase, 100kA 10/350µs or 200kA 8/20µs N-E
SF140-385-100+50-AIMCB LPI / ÚC
38 Surge Filter, 1Ph, 63A, 385V Uc, 100kA 8/20µs Primary Protection per phase,
50kA 8/20µs Secondary per phase, 100kA 10/350µs or 200kA 8/20µs N-E,
SF163-385-100+50-AIMCB LPI / ÚC
39 Surge Filter, 1Ph, 63A, 385V Uc, 150kA 8/20µs Primary Protection per phase,
50kA 8/20µs Secondary per phase, 100kA 10/350µs or 200kA 8/20µs N-E,
SF163-385-150+50-AIMCB LPI / ÚC
40 Surge Filter, 1Ph, 63A, 480V Uc, 100kA 8/20µs Primary Protection per phase,
50kA 8/20µs Secondary per phase, 100kA 10/350µs or 200kA 8/20µs N-E,
SF163-480-100+50-AIMCB LPI / ÚC
41 Surge Filter, 1Ph, 63A, 480V Uc, 150kA 8/20µs Primary Protection per phase,
50kA 8/20µs Secondary per phase, 100kA 10/350µs or 200kA 8/20µs N-E,
SF163-480-150+50-AIMCB LPI / ÚC
42 Surge Filter, 1Ph, 125A, 480V Uc, 150kA 8/20µs Primary Protection per phase,
50kA 8/20µs Secondary per phase, 100kA 10/350µs or 200kA 8/20µs N-E,
SF1125-480-150+50-AIMCB LPI / ÚC
43 Surge Filter, 3Ph, 32A, 480V Uc, 150kA 8/20(s Primary Protection per phase,
50kA 8/20(s Secondary per phase, 100kA 10/350(s or 200kA 8/20(s N-E,
SF332-385-150+50-AIMCB LPI / ÚC
44 Surge Filter, 3Ph, 32A, 480V Uc, 100kA 8/20µs Primary Protection per phase,
50kA 8/20µs Secondary per phase, 100kA 10/350µs or 200kA 8/20µs N-E
SF332-480-100+50-AIMCB LPI / ÚC

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và bào giá tốt nhất tell: 0971763554. 0948226992

chống sét lan truyền liên quan
Chat zalo
0971 763 554